予約注文 [Dữ Ước Chú Văn]
よやくちゅうもん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
đặt hàng trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
予約注文承ります。
Chúng tôi nhận đặt hàng trước.
当店では、お弁当の予約注文も承っております。営業時間内であればいつでもお電話ください。お待ちしております。
Chúng tôi cũng nhận đặt hàng bento. Hãy gọi cho chúng tôi bất cứ khi nào trong giờ làm việc. Rất mong được phục vụ.