予約日 [Dữ Ước Nhật]
よやくび
Danh từ chung
ngày hẹn; ngày đặt chỗ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
次の予約の日を受付で決めてください。
Hãy quyết định ngày hẹn tiếp theo tại quầy lễ tân.
30日の予約を確認したいのですが。
Tôi muốn xác nhận đặt chỗ ngày 30.
6月1日の予約をキャンセルしたいのですが。
Tôi muốn hủy lịch hẹn vào ngày 1 tháng 6.
3月10日までに予約を再確認して下さい。
Vui lòng xác nhận lại đặt chỗ trước ngày 10 tháng 3.
6月3日にシングルの部屋を予約したいのですが。
Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6.
五月五日のホテルの予約確認をしたいのですが。
Tôi muốn xác nhận đặt phòng khách sạn vào ngày 5 tháng 5.
ローマのホテルの予約を、3日ずらさなければならなくなった。
Phải dời lịch đặt phòng khách sạn ở Rome thêm 3 ngày.
次の予約は5月2日の10時でいいですか。
Lần hẹn tiếp theo vào ngày 2 tháng 5 lúc 10 giờ có được không?
予約の日に来れない場合は、前日までに必ず連絡してください。
Nếu bạn không thể đến vào ngày đã đặt, hãy chắc chắn thông báo trước một ngày.
何日前までに予約すれば格安料金の対象になりますか。
Tôi cần đặt trước bao nhiêu ngày để được hưởng mức giá rẻ?