予約席 [Dữ Ước Tịch]

よやくせき

Danh từ chung

ghế đặt trước

JP: 予約よやくせきはありますか。

VI: Có chỗ ngồi đặt trước không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

せき予約よやくしたの?
Bạn đặt chỗ chưa?
列車れっしゃせき予約よやくした。
Tôi đã đặt chỗ ghế tàu.
せき予約よやくしたいのですが。
Tôi muốn đặt chỗ.
観客かんきゃくせきさい前列ぜんれつせき予約よやくしたわ。
Tôi đã đặt chỗ ở hàng ghế đầu tiên của khán đài.
飛行機ひこうきせき予約よやくしましたか。
Bạn đã đặt chỗ ghế trên máy bay chưa?
このせき予約よやくみですか?
Chỗ này đã được đặt chưa?
まえもってせき予約よやくしなさい。
Hãy đặt chỗ trước.
2人ふたりぶんせき予約よやくしたいのですが。
Tôi muốn đặt chỗ cho hai người.
まえもってせき予約よやくをすること絶対ぜったい必要ひつようである。
Việc đặt chỗ trước là hoàn toàn cần thiết.
6時半じはん4人よにんせき予約よやくしたいんですが。
Tôi muốn đặt bàn cho bốn người lúc 6 giờ rưỡi.