予約を入れる [Dữ Ước Nhập]

よやくをいれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

Đặt chỗ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

医者いしゃ予約よやく二時にじれた。
Tôi đã đặt lịch khám bác sĩ lúc hai giờ.
月曜日げつようび歯医者はいしゃ予約よやくれてあるんですよ。
Thứ hai tới tôi có hẹn với nha sĩ.