予備軍 [Dữ Bị Quân]

よびぐん

Danh từ chung

quân dự bị

Danh từ chung

thành viên tiềm năng; người có nguy cơ

JP: 営業えいぎょうマンだって、リストラ予備よびぐん配属はいぞくされないように必死ひっしわけです。

VI: Ngay cả nhân viên bán hàng cũng đang nỗ lực không để bị đưa vào danh sách sa thải.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムって、糖尿とうにょうびょう予備よびぐんなのよ。
Tom có nguy cơ cao mắc bệnh tiểu đường.