予備知識 [Dữ Bị Tri Thức]
よびちしき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
kiến thức nền; kiến thức tiền đề
JP: 彼女はそのことに関して何の予備知識もなかったのに、いつもきちんと理解した。
VI: Mặc dù không có kiến thức nền tảng về việc đó, cô ấy luôn hiểu rõ mọi thứ.