予備室 [Dữ Bị Thất]

よびしつ

Danh từ chung

phòng dự phòng

JP: 我々われわれはすべてのほんをひとまとめにして予備よびしつれた。

VI: Chúng tôi đã đóng gói tất cả các cuốn sách và để vào phòng dự trữ.