了解済み [Liễu Giải Tế]

りょうかいずみ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

đã hiểu

JP: 明日あした会合かいごうがあるということは了解りょうかいみだ。

VI: Tôi đã biết là ngày mai có cuộc họp.