Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
亀甲獣骨文字
[Quy Giáp Thú Cốt Văn Tự]
きっこうじゅうこつもじ
🔊
Danh từ chung
chữ giáp cốt
Hán tự
亀
Quy
rùa
甲
Giáp
áo giáp; giọng cao; hạng A; hạng nhất; trước đây; mu bàn chân; mai rùa
獣
Thú
thú vật
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ