乳がん [Nhũ]
乳癌 [Nhũ Nham]
乳ガン [Nhũ]
にゅうがん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Y học
ung thư vú
JP: 乳癌の検査をしていただきたいのです。
VI: Tôi muốn được kiểm tra ung thư vú.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女、乳がんなのよ。
Cô ấy bị ung thư vú.
メアリーは、2013年に乳がんで亡くなりました。
Mary đã qua đời vào năm 2013 vì ung thư vú.
メアリーは10月に乳がんって診断されたんだ。
Mary đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư vú vào tháng Mười.