乱気流 [Loạn Khí Lưu]
らんきりゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
nhiễu loạn không khí; không khí nhiễu loạn
JP: 乱気流のために飛行機が揺れた。
VI: Máy bay bị rung lắc do gặp phải dòng khí hỗn loạn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
飛行機が乱気流に近付いていたため操縦士は乗客にシートベルトを締めるよう呼びかけた。
Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.