九人 [Cửu Nhân]

9人 [Nhân]

きゅうにん
くにん

Danh từ chung

chín người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1チームは9人きゅうにん選手せんしゅからる。
Một đội bóng gồm chín cầu thủ.
彼女かのじょ一生いっしょうのうちに9人きゅうにん子供こどもそだてました。
Cô ấy đã nuôi dạy 9 đứa con trong đời mình.
面会めんかいじん午後ごご9時きゅうじ以降いこう病院びょういんまることはできない。
Người thăm bệnh không được phép ở lại bệnh viện sau 9 giờ tối.
かれいままでに9たいひとがたロボットを製造せいぞうしていたが、そのすべてはデモンストレーションモデルだった。
Anh ấy đã sản xuất 9 mẫu robot hình người cho đến nay, tất cả đều là các mẫu trình diễn.
アシスタントが1ドルずつかえしたから、それぞれのひとたちは実際じっさいには9ドルしかはらっていなかったことになります。
Trợ lý đã trả lại một đô la cho mỗi người, vì vậy mỗi người thực tế chỉ trả 9 đô la.
おとこひとひつじ十一匹じゅういっぴきっていましが、九匹きゅうひきのぞいて全部ぜんぶんでしまいました。ひつじなんひきのこっているでしょうか。
Có một người đàn ông nuôi mười một con cừu, nhưng trừ chín con thì tất cả đều chết. Còn lại bao nhiêu con cừu?