乗り降り [Thừa Hàng]

のりおり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lên và xuống (phương tiện); lên và xuống

JP: わたしたちは、ここでバスをりします。

VI: Chúng tôi lên và xuống xe buýt ở đây.