乗り込み [Thừa Liêu]
乗込み [Thừa Liêu]
のりこみ
Danh từ chung
lên tàu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もう乗り込む時間だ。
Đã đến giờ lên xe.
男がバスに乗り込んだぞ。
Một người đàn ông vừa lên xe buýt kìa.
彼らは列車に乗り込んだ。
Họ đã lên tàu.
彼は飛行機に乗り込んだ。
Anh ấy đã lên máy bay.
彼らはボートに乗り込んだ。
Họ đã lên thuyền.
彼はボートに乗り込んだ。
Anh ấy đã lên thuyền.
トムはトラックに乗り込むと走り去った。
Tom đã nhảy lên xe tải và phóng đi.
ロンドン行きの列車に乗り込んだ。
Anh ấy đã lên tàu đi London.
彼らはその飛行機に乗り込んだ。
Họ đã lên máy bay đó.
大統領は車に乗り込むところです。
Tổng thống đang lên xe.