乗り損ねる [Thừa Tổn]
乗りそこねる [Thừa]
のりそこねる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
lỡ chuyến (như máy bay)
JP: 時計がおくれていたので、私は特急にのりそこねた。
VI: Vì đồng hồ chạy chậm nên tôi đã lỡ chuyến tàu tốc hành.
🔗 乗り損なう
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日はいつものバスに乗り損ねた。
Hôm nay tôi đã lỡ chuyến xe bus thường lệ.
彼はわずかな差で最終電車に乗り損ねた。
Anh ấy đã suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cuối cùng vì một khoảng cách nhỏ.
俺たち二人とも、バスに乗り損ねそうだった。
Chúng tôi suýt nữa thì lỡ mất chuyến xe buýt.
最終バスに乗り損ねてさ、雨の中、家まで歩かなきゃいけなかったんだよ。
Tôi đã lỡ chuyến xe buýt cuối cùng và phải đi bộ về nhà dưới mưa đấy.