乗り合わせる [Thừa Hợp]
のりあわせる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
tình cờ đi cùng nhau; chia sẻ phương tiện; (vận hành) đi chung xe
JP: メアリーと私が同じ汽車に乗り合わせたのは全くの偶然だった。
VI: Việc Mary và tôi cùng nhau trên một chuyến tàu là hoàn toàn tình cờ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たちは偶然同じ電車に乗り合わせた。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên cùng một chuyến tàu.
私達は偶然同じ電車に乗り合わせた。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên cùng một chuyến tàu.
私達は偶然同じバスに乗り合わせた。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên cùng một chuyến xe buýt.
私はたまたま彼と同じ列車に乗り合わせた。
Tôi tình cờ gặp anh ấy trên cùng một chuyến tàu.
昔の友達と同じバスに乗り合わせたんだ。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên xe buýt.
これまでのこの旅路を共にしてくれたパートナーに感謝したい。彼は心を尽くして戦い、スクラントンの街で一緒に育った人たちのために語ってきた。デラウェアの自宅に電車で帰る際、一緒に乗り合わせる人たちのために戦ってきた。アメリカの次期副大統領ジョー・バイデンに、私は感謝したい。
Tôi muốn cảm ơn người đồng hành đã cùng tôi trên hành trình này. Anh ấy đã chiến đấu hết mình và đã nói lên tiếng nói cho những người bạn thân của mình ở thành phố Scranton, nơi chúng tôi đã cùng nhau lớn lên. Anh ấy đã chiến đấu cho những người bạn đồng hành trên chuyến tàu trở về nhà ở Delaware. Tôi muốn cảm ơn Phó Tổng thống tiếp theo của Hoa Kỳ, Joe Biden.