乗り付ける [Thừa Phó]
乗りつける [Thừa]
のりつける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
đến (bằng xe, xe đạp, v.v.); lái đến; dừng lại tại
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
quen cưỡi; quen lái