久しく [Cửu]

ひさしく

Trạng từ

lâu dài

JP: ひさしくかれわない。

VI: Đã lâu không gặp anh ấy.

🔗 久しい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひさしくっていませんね。
Đã lâu không gặp nhỉ.
フランスひさしくはなしていない。
Tôi đã lâu không nói tiếng Pháp.
この習慣しゅうかんえてひさしい。
Thói quen này đã tuyệt chủng từ lâu.
かれ学校がっこうてからずいぶんひさしい。
Đã khá lâu kể từ khi anh ấy rời trường học.
やすみらしいやすみはひさしくっていない。
Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa.
わたしかれひさしくっていない。
Tôi đã lâu không gặp anh ấy.
その習慣しゅうかん廃止はいしされてひさしい。
Thói quen đó đã bị bỏ lâu rồi.
ひさしく手紙てがみかかかなかったことをおゆるください。
Xin lỗi vì đã lâu không viết thư.
地方自治体ちほうじちたい時代じだいたといわれてからひさしい。
Đã lâu người ta nói rằng thời đại của các đơn vị hành chính địa phương đã đến.
大器晩成たいきばんせい大物おおものわれてひさしいけど、かれ、いつになったらけるのかね。
Người ta nói rằng anh ấy là người tài năng muộn, nhưng không biết bao giờ mới nổi.