主食 [Chủ Thực]
しゅしょく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Danh từ chung
thực phẩm chính
JP: 日本では米が主食です。
VI: Ở Nhật Bản, gạo là thực phẩm chính.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本人は米を主食としている。
Người Nhật coi gạo là thực phẩm chính.
たいていの日本人は米を主食にしている。
Hầu hết người Nhật đều coi gạo là thực phẩm chính.
パンを主食にする日本人の数は増えた。
Số người Nhật ăn bánh mì làm thức ăn chính đã tăng lên.
このあたりではジャガイモを主食としている。
Ở khu vực này, khoai tây được coi là thực phẩm chính.
日本人は米と魚を主食にしています。
Người Nhật coi gạo và cá là thực phẩm chính.
日本人は以前は主に米を主食としていた。
Trước đây người Nhật chủ yếu coi cơm là thực phẩm chính.
東アフリカの種族の中には、乳製品を主食にしているのがあるそうだ。
Có vẻ như trong số các bộ tộc ở Đông Phi có người coi sản phẩm sữa là thực phẩm chính.
私は世界でもっとも人口が多い島、インドネシア・ジャワ島出身の風来坊です。私は猫をこよなく愛し、コーヒーは私の主食です。
Tôi đến từ đảo Java, Indonesia - đảo đông dân nhất thế giới. Tôi yêu mèo và cà phê là thức ăn chính của tôi.