主観的 [Chủ 観 Đích]
しゅかんてき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Tính từ đuôi na
chủ quan
JP: 彼の文章はとても主観的だ。
VI: Bài viết của anh ấy rất chủ quan.
Trái nghĩa: 客観的