主要国 [Chủ Yêu Quốc]
しゅようこく
Danh từ chung
cường quốc chính
JP: 上昇しすぎているとみられるときは、主要国の中央銀行が協力して介入に当たります。
VI: Khi được cho là đã tăng quá mức, các ngân hàng trung ương của các quốc gia chính sẽ hợp tác can thiệp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この国の主要な産物は何ですか。
Sản phẩm chính của đất nước này là gì?
サミットって、主要国首脳会議のことなんですか?
"Sammit" có phải là Hội nghị thượng đỉnh các nhà lãnh đạo các quốc gia chính không?
最も寿命が長い国の主要な死亡原因に自殺がある。
Tự tử là nguyên nhân chính gây tử vong ở những quốc gia có tuổi thọ cao nhất.
米国通貨を大量に売っている投機筋に対抗して、主要国の中央銀行は市場で大規模な協調介入を行った。
Để đối phó với những người đầu cơ bán tháo đồng đô la Mỹ, các ngân hàng trung ương của các quốc gia chính đã tiến hành can thiệp thị trường một cách đồng bộ lớn.