主目的 [Chủ Mục Đích]
しゅもくてき
Danh từ chung
mục đích chính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この計画の主な目的はなんですか。
Mục tiêu chính của kế hoạch này là gì?
この会の主な目的はなんですか。
Mục đích chính của hội này là gì?
彼はその計画の主な目的を説明した。
Anh ấy đã giải thích mục đích chính của kế hoạch đó.
彼の人生の主な目的は金持ちになることだった。
Mục đích chính trong cuộc đời anh ấy là trở nên giàu có.
日本語では、目的語は主に「に」や「を」で示される。
Trong tiếng Nhật, tân ngữ chủ yếu được chỉ ra bằng các giới từ "に" hoặc "を".