主物 [Chủ Vật]
しゅぶつ
Danh từ chung
điều chính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コーヒーはブラジルの主な生産物です。
Cà phê là một trong những sản phẩm chính của Brazil.
彼の病気は主に精神的な物だった。
Bệnh của anh ta chủ yếu là về mặt tinh thần.