主格 [Chủ Cách]

しゅかく

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

cách chủ ngữ

JP: thatには、主格しゅかく目的もくてきかくの2つしかなく、かくによるかたち変化へんかはない。

VI: Tiếng Nhật chỉ có hai trường hợp cho "that": chủ ngữ và tân ngữ, và không có sự thay đổi hình thức theo các trường hợp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

関係かんけい代名詞だいめいしのthatは、主格しゅかく目的もくてきかくの2つであり、所有しょゆうかくはありません。
Đại từ quan hệ "that" có hai chức năng là làm chủ ngữ và tân ngữ, và không có chức năng sở hữu.
ラテンには、主格しゅかくぞくかく与格よかく対格たいかくだつかくかくの6つのかくがある。
Tiếng Latin có sáu trường hợp: chủ ngữ, sở hữu, cho, tân ngữ, tước đoạt và xưng hô.
不定ふていことば形容詞けいようしてき用法ようほうには2種類しゅるいあり、①限定げんてい用法ようほう、②叙述じょじゅつ用法ようほう。②はもちろん主格しゅかく補語ほごです。
Có hai loại cách sử dụng tính từ của động từ không xác định: ① cách sử dụng hạn định và ② cách sử dụng mô tả, trong đó ② là bổ ngữ chủ ngữ.