主従 [Chủ Tùng]

しゅうじゅう
しゅじゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

chủ và tớ; lãnh chúa và người hầu; chủ và nhân viên