主とする [Chủ]
しゅとする
Cụm từ, thành ngữ
📝 thường 〜を主とする
chủ yếu liên quan đến; chính yếu liên quan đến
🔗 主として・しゅとして
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本人は主に米を常食とする。
Người Nhật chủ yếu coi cơm là thực phẩm hàng ngày.
彼はその計画の主な目的を説明した。
Anh ấy đã giải thích mục đích chính của kế hoạch đó.
牧師の主な仕事は教会で説教することです。
Công việc chính của mục sư là giảng đạo tại nhà thờ.
雇用主は彼の協力に心から感謝した。
Nhà tuyển dụng đã chân thành cảm ơn sự hợp tác của anh ta.
日本人は以前は主に米を主食としていた。
Trước đây người Nhật chủ yếu coi cơm là thực phẩm chính.
この辞書は主に高校生を対象としたものです。
Cuốn từ điển này chủ yếu dành cho học sinh trung học.
最近まで、女性の主な役目は結婚して子供を生むことであった。
Cho đến gần đây, vai trò chính của phụ nữ là kết hôn và sinh con.
私が成功したのは主にあなたの助けのためだった。
Tôi thành công chủ yếu là nhờ sự giúp đỡ của bạn.
私が成功したのは主にあなたの援助のためであった。
Tôi thành công chủ yếu là nhờ sự giúp đỡ của bạn.
主よ。あなたは、みことばのとおりに、あなたのしもべに良くしてくださいました。
Lạy Chúa, Ngài đã làm tốt với tôi theo lời Ngài.