丸焼き [Hoàn Thiêu]
まるやき
Danh từ chung
nướng nguyên con (ví dụ: lợn, gà tây, v.v.)
JP: やつらは雄牛を丸焼きにするくらいの火をおこしていた。
VI: Họ đã đốt một đống lửa lớn đến mức có thể quay nguyên một con bò đực.