丸わかり [Hoàn]

丸分かり [Hoàn Phân]

まるわかり

Danh từ chung

hiểu hoàn toàn; hiểu tất cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムをてればさ、あんたのこときなのまるわかりだよ。
Nhìn Tom là biết anh ấy thích bạn rồi.
「トム、はらむしってるわよ」「うん。わかってる。まる一日いちにちべてないんだ」「かわいそうに!」
"Tom, bụng anh đói lắm rồi đấy" - "Ừ, tôi biết mà. Cả ngày nay tôi chưa ăn gì cả" - "Thật tội nghiệp!"