中量 [Trung Lượng]

ちゅうりょう

Danh từ chung

trung bình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

空気くうき場合ばあい大気たいきちゅうにはつねにあるていど湿気しっけがあるが、そのりょう大幅おおはばえるとひかりなみ影響えいきょうしてくる。
Trong trường hợp không khí, luôn có độ ẩm nhất định trong bầu khí quyển, nhưng nếu lượng ẩm tăng đáng kể, nó sẽ ảnh hưởng đến sóng ánh sáng.