中都市 [Trung Đô Thị]
ちゅうとし
Danh từ chung
thành phố cỡ trung
🔗 小都市
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この都市の人口は増加中です。
Dân số của thành phố này đang tăng.
シカゴは、米国中西部の主要な都市である。
Chicago là một thành phố chính của miền Trung Tây Hoa Kỳ.
彼らは都市を鉄道で結ぶことを計画中だ。
Họ đang lên kế hoạch nối các thành phố bằng đường sắt.
ドイツでは今日、いくつかの都市で襲撃に反対する抗議行動が催されましたが、その都市の中には、月曜日の放火による襲撃でトルコ人3人が殺害されたハンブルク近くの都市も含まれています。
Hôm nay, tại một số thành phố ở Đức đã diễn ra các cuộc biểu tình phản đối các cuộc tấn công, trong đó có thành phố gần Hamburg nơi ba người Thổ Nhĩ Kỳ đã bị giết trong một vụ đốt phá vào thứ Hai.
都市の親父は、会社で8時間、それに毎朝毎夕、会社への行き帰りに満員電車の中でさらに2時間過ごさなければならない。
Người đàn ông thành thị phải dành 8 giờ tại công ty, và mỗi buổi sáng tối lại mất thêm 2 giờ để đi và về trong tàu điện ngầm đông đúc.