中華炒め [Trung Hoa Sao]
ちゅうかいため
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
món xào kiểu Trung Quốc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
味も濃厚で、炒め物、スープなど中華料理に深みを与えます。
Hương vị đậm đà, thêm sâu lắng cho các món xào, súp và các món ăn Trung Quốc khác.
鍋にごま油を中火で熱し、にんにく、鶏肉を入れて炒め、色が変わったら中華スープと白菜を入れて煮る。
Đun nóng dầu mè trên lửa vừa, cho tỏi và thịt gà vào xào cho đến khi thay đổi màu, sau đó cho nước súp Trung Quốc và cải bắp vào nấu.