中華料理 [Trung Hoa Liệu Lý]

ちゅうかりょうり

Danh từ chung

ẩm thực Trung Quốc

JP: がいしてわたし中華ちゅうか料理りょうりきだ。

VI: Nói chung tôi thích ẩm thực Trung Quốc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

中華ちゅうか料理りょうりきですか?
Bạn có thích ẩm thực Trung Quốc không?
中華ちゅうか料理りょうりきですか。
Bạn có thích ẩm thực Trung Hoa không?
たまにしか中華ちゅうか料理りょうりべない。
Tôi hiếm khi ăn đồ ăn Trung Quốc.
中華ちゅうかがいには中華ちゅうか料理りょうりのおみせがたくさんあります。
Ở khu phố Tàu có rất nhiều nhà hàng Trung Quốc.
いや、中華ちゅうか料理りょうりがいちばんいいです。
Không, món Trung Quốc là tốt nhất.
中華ちゅうか料理りょうりはフランス料理りょうり同様どうよう美味おいしい。
Ẩm thực Trung Quốc ngon ngang với ẩm thực Pháp.
オーストラリアには中華ちゅうか料理りょうりてんおおくある。
Ở Úc có nhiều nhà hàng Trung Quốc.
ここが、わたしのおりの中華ちゅうか料理りょうりてんです。
Đây là nhà hàng Trung Quốc yêu thích của tôi.
酢豚すぶたは、わたし一番いちばんきな中華ちゅうか料理りょうりです。
Món thịt heo xào chua ngọt là món Trung Hoa yêu thích nhất của tôi.
わたしたちは中華ちゅうか料理りょうり注文ちゅうもんした。
Chúng tôi đã đặt món ăn Trung Quốc.