中英語 [Trung Anh Ngữ]

ちゅうえいご

Danh từ chung

tiếng Anh trung đại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし英語えいご勉強べんきょうちゅうです。
Tôi đang học tiếng Anh.
由美ゆみは、英語えいごもう勉強べんきょうちゅうです。
Yumi đang học tiếng Anh rất chăm chỉ.
わたしたちは授業じゅぎょうちゅう英語えいご使つかう。
Chúng ta sử dụng tiếng Anh trong giờ học.
彼女かのじょ午前ごぜんちゅう英語えいご勉強べんきょうしました。
Cô ấy đã học tiếng Anh vào buổi sáng.
わたしすべての教科きょうかなか一番いちばん英語えいごきです。
Trong tất cả các môn học, tôi thích tiếng Anh nhất.
ロンドン滞在たいざいちゅう彼女かのじょ英語えいご勉強べんきょうした。
Trong thời gian ở London, cô ấy đã học tiếng Anh.
ロンドン滞在たいざいちゅうかれ英語えいごうでみがいた。
Trong thời gian ở London, anh ấy đã cải thiện khả năng tiếng Anh của mình.
彼女かのじょ一日ついたちちゅう英語えいごみみにしています。
Cô ấy nghe tiếng Anh suốt cả ngày.
数学すうがく得意とくいちゅう得意とくいなんだ。英語えいごはてんで駄目だめだけどね。
Tôi giỏi toán lắm, nhưng tiếng Anh thì dở tệ.
わたしたちはすべての教科きょうかなか英語えいご一番いちばんきです。
Trong tất cả các môn học, chúng ta thích tiếng Anh nhất.