中箱 [Trung Tương]

なかばこ

Danh từ chung

hộp trong

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はこなかはこがありました。
Trong hộp có một cái hộp.
はこなかはこがある。
Trong cái hộp có một cái hộp khác.
はこなかには、はこはいってました。
Trong hộp có một cái hộp khác.
はこなかれたよ。
Tôi đã cho vào trong hộp rồi.
ねこは、はこなかだよ。
Con mèo đang trong hộp đấy.
おおきなはこなかに、ちいさなはこはいっていた。
Trong cái hộp lớn có một cái hộp nhỏ.
工具こうぐばこはトランクのなかよ。
Hộp dụng cụ ở trong cốp xe đấy.
はこなかなにれたの?
Bạn đã cho cái gì vào trong hộp?
道具どうぐばこは、トランクのなかだよ。
Hộp dụng cụ ở trong cốp xe đấy.
はこなかなにいたの?
Bạn đã đặt cái gì vào trong hộp?