中火 [Trung Hỏa]
ちゅうび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Danh từ chung
lửa vừa (nấu ăn); nhiệt độ vừa; lửa vừa
JP: ふたをして始めは強火、沸騰したら中火にして約7分間煮ます。
VI: Đậy nắp và đun sôi với lửa lớn, sau khi sôi thì giảm xuống lửa vừa và nấu trong khoảng 7 phút.
🔗 強火; 弱火
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鍋にごま油を中火で熱し、にんにく、鶏肉を入れて炒め、色が変わったら中華スープと白菜を入れて煮る。
Đun nóng dầu mè trên lửa vừa, cho tỏi và thịt gà vào xào cho đến khi thay đổi màu, sau đó cho nước súp Trung Quốc và cải bắp vào nấu.