中文 [Trung Văn]

ちゅうぶん

Danh từ chung

ngôn ngữ Trung Quốc (viết)

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

văn học Trung Quốc

🔗 中国文学

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このほんなかぶんはどれも大切たいせつです。
Mỗi câu trong quyển sách này đều quan trọng.
このぶんなかで「get」という単語たんごはどういう意味いみですか。
Trong câu này, từ "get" có nghĩa là gì?
もしぶんなかあたらしい単語たんご出会であえば、それをどうしますか。
Nếu bạn gặp từ mới trong văn bản, bạn sẽ làm gì?
わたしぶんまえあたまなかととのえることにしている。
Trước khi viết, tôi thường sắp xếp ý tưởng trong đầu.
主部しゅぶ」とは、ぶんなか動作どうさをするひともので、日本語にほんごなおした場合ばあいに「~は」「~が」になる部分ぶぶんです。
"Chủ ngữ" là người hoặc vật thực hiện hành động trong câu, khi dịch sang tiếng Nhật thường được chỉ định bằng "~は" hoặc "~が".