中数 [Trung Số]

ちゅうすう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Toán học

trung bình

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

📝 từ 中学, 算数

số học trung học

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かばんのなかすうまい切手きってがあります。
Có vài con tem trong túi.
睡眠すいみんちゅうは、体温たいおんすうがります。
Khi ngủ, nhiệt độ cơ thể giảm vài độ.
かごなかのリンゴのかずかぞえなさい。
Hãy đếm số quả táo trong lồng.
少年しょうねんすうにん教室きょうしつなかはいってきた。
Một vài cậu bé đã vào trong lớp học.
つぎ会議かいぎすうにちちゅうひらかれる。
Cuộc họp tiếp theo sẽ được tổ chức trong vài ngày tới.
コンサートちゅうすうにんているのに気付きづいた。
Trong buổi hòa nhạc, tôi nhận thấy có vài người đang ngủ.
ヒントの ***** のかずかたりなか字数じすうとは関係かんけいがありません。
Số lượng dấu ***** trong gợi ý không liên quan đến số lượng chữ trong từ.
きゃくたちはそとあめなかで、すう時間じかんたされた。
Khách hàng đã phải đợi ngoài mưa vài giờ.
ちなみに、ウチのクリニックからすうひゃくメートルのきんに「ランプ」が建設けんせつちゅうです。
Cách vài trăm mét từ phòng khám của chúng tôi, một cơ sở có tên "Lamp" đang được xây dựng.
すうねんまえまでは四六時中しろくじちゅう仕事しごとのことばかりかんがえていました。
Cho đến vài năm trước, tôi luôn nghĩ về công việc suốt ngày đêm.