中折り [Trung Chiết]

なかおり

Danh từ chung

gấp ở giữa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ試合しあいちゅううでってしまった。
Anh ấy đã gãy tay trong một trận đấu.
直美なおみ公演こうえんちゅうにオケピにちてうでった。
Naomi đã ngã vào hố dàn nhạc trong khi biểu diễn và gãy tay.
「もう一羽いちわつるさえもることができない」とこころなかでつぶやいた。
"Tôi không thể gấp thêm một con hạc nữa," anh ta thầm nghĩ.