中性紙 [Trung Tính Chỉ]

ちゅうせいし

Danh từ chung

giấy trung tính; giấy không axit; giấy kiềm; giấy lưu trữ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

リトマス溶液ようえきえきせい酸性さんせい中性ちゅうせい塩基えんきせい)を調しらべるときは、リトマスをすべて溶液ようえきひたすのではなく、かみ先端せんたん部分ぶぶんだけをひたします。
Khi đo độ pH của một chất lỏng (tính axít, tính trung tính, tính kiềm) bằng giấy quỳ tím, đừng nhúng toàn bộ tờ giấy vào trong chất lỏng đó, mà hãy chỉ nhúng phần đầu của tờ giấy mà thôi.