中年太り [Trung Niên Thái]
ちゅうねんぶとり
Danh từ chung
béo trung niên; tăng cân ở tuổi trung niên
JP: 最近、お腹の周りに肉がついてきたみたい。中年太りかな。
VI: Gần đây, tôi thấy mình có vẻ tăng cân ở vùng bụng. Có lẽ tôi đang béo phì tuổi trung niên.