中席 [Trung Tịch]
なかせき
Danh từ chung
chương trình giải trí giữa tháng trong nhà hát tạp kỹ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その少年はバスの中で老人に席を譲った。
Cậu bé đã nhường ghế cho người già trên xe buýt.
お席の上の棚の中に入っております。
Nó đang ở trong ngăn trên ghế của bạn đấy.
電車の中で席を譲るのって、照れくさいよね。
Nhường chỗ trong tàu thật là ngại ngùng.
彼女は電車の中で老婦人のために席を詰めた。
Cô ấy đã nhường chỗ cho bà lão trên tàu.
私は席を見つけるために列車の客車の中を歩いた。
Tôi đã đi qua các toa tàu để tìm chỗ ngồi.
彼女はバスの中で老婦人のために席をあけてあげた。
Cô ấy đã nhường chỗ cho một bà lão trên xe buýt.
込み合ったバスの中では若い人々は老人達に席を譲るべきだ。
Trong xe buýt đông đúc, người trẻ nên nhường chỗ cho người già.
サンドラは、列車の中で私に席を譲ろうと申し出た。
Sandra đã đề nghị nhường chỗ cho tôi trên tàu.
混雑している列車の中では、私は自分の席をお年寄りにゆずるようにしている。
Trong tàu điện đông đúc, tôi luôn nhường chỗ ngồi cho người già.