中学受験 [Trung Học Thụ Nghiệm]
ちゅうがくじゅけん
Danh từ chung
thi tuyển vào trung học cơ sở
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中学受験をする小学生の人数が近年増えている。
Số lượng học sinh tiểu học thi vào trung học đang tăng trong những năm gần đây.
「トムって中学受験するんだってね。どこの塾にいってるの」「市内の塾に行ってるよ」「どうやって行くの?送り迎えしてるの?」「ううん。いつも自分で帰ってくるよ」
"Nghe nói Tom sẽ thi vào trung học phổ thông đấy. Cậu ấy học ở trung tâm nào vậy?" "Ở một trung tâm trong thành phố đó." "Làm sao để đến đó? Có ai đưa đón không?" "Không, cậu ấy tự về nhà mà."