中央銀行 [Trung Ương Ngân Hành]
ちゅうおうぎんこう
Danh từ chung
ngân hàng trung ương
JP: 中央銀行に物価の番人だけさせておくのはもったいない。
VI: Việc chỉ để Ngân hàng trung ương giám sát giá cả là lãng phí.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中央銀行は主にその他の銀行及び政府と業務を行い、利潤をあげることの他に国民経済の利益になる広い責任を負う銀行である。
Ngân hàng trung ương chủ yếu làm việc với các ngân hàng khác và chính phủ, không chỉ kiếm lợi nhuận mà còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn cho lợi ích kinh tế quốc dân.
批判する者の中には、欧州中央銀行に課せられた目標が不適切であると考える者がいます。
Trong số những người chỉ trích, có người cho rằng mục tiêu được giao cho Ngân hàng Trung ương Châu Âu là không phù hợp.
上昇しすぎているとみられるときは、主要国の中央銀行が協力して介入に当たります。
Khi được cho là đã tăng quá mức, các ngân hàng trung ương của các quốc gia chính sẽ hợp tác can thiệp.
米国通貨を大量に売っている投機筋に対抗して、主要国の中央銀行は市場で大規模な協調介入を行った。
Để đối phó với những người đầu cơ bán tháo đồng đô la Mỹ, các ngân hàng trung ương của các quốc gia chính đã tiến hành can thiệp thị trường một cách đồng bộ lớn.