中太り [Trung Thái]
ちゅうぶとり
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
mũm mĩm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は太りすぎているのでダイエット中です。
Anh ta đang ở trong chế độ ăn kiêng vì quá béo.
ここだけの話だけど、あの太った見苦しい魔女はダイエット中なの。
Chỉ nói giữa chúng ta thôi nhé, nhưng bà phù thủy béo xấu xí kia đang cố gắng giảm cân đấy.
ここだけの話だけれど、あの太った見苦しい魔女は減量中なのだ。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, bà phù thủy mập ấy đang cố giảm cân đấy.
ここだけの話だけど、あの太った醜い男は減量中なのだ。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh chàng béo xấu xí kia đang cố giảm cân đấy.