中夏 [Trung Hạ]
ちゅうか
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
giữa mùa hè
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
Trung Quốc
🔗 中華
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
thủ đô (thành phố)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その病人は夏中はもたないだろう。
Người bệnh đó không thể sống qua mùa hè.
彼は夏中ずっと長野にいた。
Anh ấy đã ở Nagano suốt mùa hè.
私は四季の中で夏が一番好きだ。
Tôi thích mùa hè nhất trong bốn mùa.
君と一緒だと、一年中が夏だ。
Khi ở bên cậu, cả năm trời như mùa hè.
去年の夏私はいつも午前中散歩をしていた。
Mùa hè năm ngoái tôi thường đi bộ vào buổi sáng.
私たちはそこでその夏中楽しい日々をおくった。
Chúng ta đã có những ngày vui vẻ suốt mùa hè ở đó.
夏になると彼らは1日中、浜辺で遊んだものだった。
Khi mùa hè đến, họ đã chơi trên bãi biển cả ngày.