中地震 [Trung Địa Chấn]
ちゅうじしん
Danh từ chung
động đất vừa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ビルの中にいた誰もが地震を感じた。
Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được trận động đất.
突然の強い地震に、母はただおろおろと家の中を歩き回るだけだった。
Trong trận động đất mạnh bất ngờ, mẹ tôi chỉ biết đi quanh nhà trong sự hoang mang.
ゴールデンウィーク連休中には、多くのボランティアが地震と津波の被害を受けた東北地方へ出向いた。
Trong kỳ nghỉ lễ Golden Week, nhiều tình nguyện viên đã đến vùng Tohoku bị ảnh hưởng bởi động đất và sóng thần.