中低 [Trung Đê]

なかびく

Tính từ đuôi naDanh từ chung

lõm; lõm vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

友達ともだちなかでトムは一番いちばんひくいです。
Trong số bạn bè, Tom là người thấp nhất.