中バラ [Trung]
なかバラ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
sườn ngắn không xương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
花瓶の中の花はバラです。
Hoa trong lọ là hoa hồng.
バラの香りが部屋中に広がった。
Mùi hương hoa hồng lan tỏa khắp phòng.
展示中のバラは色別にまとめられてある。
Những bông hoa hồng đang được trưng bày theo màu sắc.