中には [Trung]

なかには

Cụm từ, thành ngữ

trong số (họ)

JP: なかには気難きむずかしいひとがいる。

VI: Trong số đó có người khó tính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なかへ。
Vào trong.
なかにいるの?
Có ai đó bên trong không?
なかはいったら?
Bạn vào bên trong thì sao?
仕事しごとちゅうなの?
Bạn đang làm việc à?
電話でんわちゅうです。
Tôi đang gọi điện.
なかれてよ。
Cho tôi vào trong.
なかれて。
Cho tôi vào.
なかにはれなかったよ。
Tôi không vào được bên trong.
はなしちゅうです。
Tôi đang nói chuyện.
仕事しごとちゅうです。
Tôi đang làm việc.