並外れて [Tịnh Ngoại]
並はずれて [Tịnh]
なみはずれて
Cụm từ, thành ngữ
phi thường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は並外れて魅力的だ。
Cô ấy vô cùng quyến rũ.
彼は並外れた数学の才能を持っている。
Anh ấy có tài năng toán học phi thường.
彼は並外れて優秀とは言わないでも優れている。
Anh ấy không phải là xuất sắc nhất nhưng cũng rất giỏi.
不器用なその男は彼女の並外れた才能を羨ましく思った。
Người đàn ông vụng về ấy đã ghen tị với tài năng phi thường của cô ấy.
250キロというのは相撲取りとしても並外れた体重だ。
Cân nặng 250 kilogram là một trọng lượng đáng kể ngay cả đối với một võ sĩ sumo.